Giống như chữ 憕, dùng để chỉ trạng thái hay cảm giác (như 'động lòng', 'động tâm'). (Nhớ chữ này bằng cách liên tưởng đến 'động' trong tiếng Việt, cảm xúc thay đổi)
同“憕”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
Hình thái radical:
⿰,忄,弘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
忄
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丨丶乚一乚乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép