Giống như chữ “臣” (thần), là chữ do Võ Tắc Thiên tạo ra, dùng để chỉ người hầu, thần dân trong triều đình (dễ nhớ vì “thần” là người phục vụ vua, như người hầu trong cung).
同“臣”。武则天所造字。
Ví dụ
Bính âm:
【chén】【ㄔㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
忠, 臣
Hình thái radical:
⿱,一,忠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
心
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨乚一丨丶乚丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép