Bản dịch của từ 𢘲 trong tiếng Việt
𢘲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yāng | ㄧㄤ | N/A | N/A | N/A |
𢘲 (Danh từ)
【yāng】
01
Xuất hiện trong tên người Đài Loan (giúp nhớ bằng cách liên tưởng tên riêng).
见于台湾人名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Theo bản đồ mộ vua Trung Sơn: “Người không tuân lệnh vua, 𢘲 sẽ liên lụy đến con cháu.” Đồng âm với chữ “殃” (tai họa).
《中山王墓兆域图》:“不行王命者。𢘲连子孙。”通“殃”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
