Bản dịch của từ 𢘲 trong tiếng Việt

𢘲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yāng

ㄧㄤN/AN/AN/A

𢘲 (Danh từ)

yāng
01

Xuất hiện trong tên người Đài Loan (giúp nhớ bằng cách liên tưởng tên riêng).

见于台湾人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Theo bản đồ mộ vua Trung Sơn: “Người không tuân lệnh vua, 𢘲 sẽ liên lụy đến con cháu.” Đồng âm với chữ “” (tai họa).

《中山王墓兆域图》:“不行王命者。𢘲连子孙。”通“殃”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𢘲
Bính âm:
【yāng】【ㄧㄤ】【ƯƠNG】
Hình thái radical:
⿱,央,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丿丶丶乚丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép