Bản dịch của từ 𢙨 trong tiếng Việt

𢙨

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guài

ㄍㄨㄞˋN/AN/AN/A

𢙨 (Tính từ)

guài
01

Giống chữ 'quái' (kỳ quái, lạ lùng). Trong sách 'Khả Hồng Âm Nghĩa' có câu 'vô quái': nghĩa là cổ xưa gọi là hỏng, quái dị, khác thường. Chữ này viết đúng là , cũng đọc là 'quái'.

同“怪”。《可洪音义》:“无~:古坏反。~异也。正作恠也。又音涉监切。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ dùng trong tên người. Ví dụ trong 'Tân Đường Thư' có tên 'Chu Quái'.

人名用字。《新唐书》有“朱~”。

Ví dụ
𢙨
Bính âm:
【guài】【ㄍㄨㄞˋ】【QUÁI】
Hình thái radical:
⿰,忄,存
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丨丶一丿丨乚乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép