Bản dịch của từ 𢙨 trong tiếng Việt
𢙨
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guài | ㄍㄨㄞˋ | N/A | N/A | N/A |
𢙨 (Tính từ)
【guài】
01
Giống chữ 'quái' (kỳ quái, lạ lùng). Trong sách 'Khả Hồng Âm Nghĩa' có câu 'vô quái': nghĩa là cổ xưa gọi là hỏng, quái dị, khác thường. Chữ này viết đúng là 恠, cũng đọc là 'quái'.
同“怪”。《可洪音义》:“无~:古坏反。~异也。正作恠也。又音涉监切。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chữ dùng trong tên người. Ví dụ trong 'Tân Đường Thư' có tên 'Chu Quái'.
人名用字。《新唐书》有“朱~”。
Ví dụ
