Bản dịch của từ 𢚱 trong tiếng Việt

𢚱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cōng

ㄘㄨㄥN/AN/AN/A

𢚱 (Danh từ)

cōng
01

Cùng nghĩa với chữ “” (hành lá), thường dùng để chỉ cây hành lá thơm, như hành tùng trong vườn; câu ví dụ nói về mùi hăng nồng của tỏi và hành tùng khiến người thánh hiền không chịu nổi.

同“葱”。《降魔變文》:“園須〔雖〕即好,𢚱蒜極多,臭穢動天,聖賢不堪居住。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𢚱
Bính âm:
【cōng】【ㄘㄨㄥ】【TÙNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,䒑,忩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丿一丿丶乚丶丶乚丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép