Bản dịch của từ 𢛀 trong tiếng Việt

𢛀

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèn

ㄇㄣˋN/AN/AN/A

𢛀 (Tính từ)

mèn
01

Giống chữ '' nghĩa là buồn bực, ngột ngạt (như khi trời nóng, cảm thấy 'mẫn' tức là khó chịu trong lòng).

同“闷”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𢛀
Bính âm:
【mèn】【ㄇㄣˋ】【MẪN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿵,𨳇,心
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一乚一乚一乚丶乚丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép