Theo chú giải Trung Luận: việc tuần hoàn khí, thu nhận và lưu giữ, là công việc thường nhật của dân chúng, nói đến các con đường bên ngoài như ngoại đạo.
《中论疏记》:往汎来乃气序之~事受収藏故民生之常业者也言二者外道等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐÍNH】
Hình thái radical:
⿰,忄,定
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
忄
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丨丶丶丶乚一丨一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép