Bản dịch của từ 𢝹 trong tiếng Việt

𢝹

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˋN/AN/AN/A

𢝹 (Tính từ)

01

~〕tâm hồn yên ổn, lòng an yên như nước hồ lặng (giúp nhớ: 'để' như để tâm yên ổn).

〔宁~〕心安。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Theo 《说文通训定声》, chữ này viết sai, đúng là “𢝛” hay “” (chú thích về chữ viết).

《说文通训定声》:字当作“𢝛”,即“㝣”。

Ví dụ
𢝹
Bính âm:
【tì】【ㄊㄧˋ】【ĐỂ】
Các biến thể:
𢞖
Hình thái radical:
⿰,忄,⿱,𥫗,大
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丨丶丿一丶丿一丶一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép