ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢟑
Bảng phân tích âm vị 𢟑
Hěn
〈tiếng Việt〉 đọc là 'hên', nghĩa là may mắn, gặp điều tốt lành như câu 'hên như trúng số'
〈越南释义〉读音hên,幸运。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép