ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢟟
Bảng phân tích âm vị 𢟟
Dá
Dát: người hay nhút nhát, rụt rè, dễ mắc cỡ (như kiểu 'dát' sợ, không dám làm).
〈越南释义〉读音dát,胆小,害羞。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép