Bản dịch của từ 𢟡 trong tiếng Việt

𢟡

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋN/AN/AN/A

𢟡 (Tính từ)

bèi
01

Giống chữ “” (bội), nghĩa là mệt mỏi, kiệt sức (như người già nghèo khó, càng thêm bội phần mệt mỏi).

同“憊”。《説文•心部》:“𢞎,𢢞也。从心,葡聲。𤸶,或从疒。”邵瑛羣經正字:“今經典作憊。”《正字通•心部》: “𢞎,石經改作𢣍。”按:今作“憊”。清王闓運《彭公墓誌銘》:“少貧猶可,老貧𢞎矣。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𢟡
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỐI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,忄,𤰈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丨丶丨一一丨丿乚丿乚一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép