Bản dịch của từ 𢟡 trong tiếng Việt
𢟡
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèi | ㄅㄟˋ | N/A | N/A | N/A |
𢟡 (Tính từ)
【bèi】
01
Giống chữ “憊” (bội), nghĩa là mệt mỏi, kiệt sức (như người già nghèo khó, càng thêm bội phần mệt mỏi).
同“憊”。《説文•心部》:“𢞎,𢢞也。从心,葡聲。𤸶,或从疒。”邵瑛羣經正字:“今經典作憊。”《正字通•心部》: “𢞎,石經改作𢣍。”按:今作“憊”。清王闓運《彭公墓誌銘》:“少貧猶可,老貧𢞎矣。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
