Chữ viết giản thể, cách viết thông tục của chữ “心” (trái tim, tâm hồn) – dễ nhớ như tiếng “xinh” trong tiếng Việt, tượng trưng cho trái tim yêu thương.
“心”的会意俗字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Hình thái radical:
⿱,國,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
心
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨乚一一乚丶丿一丶乚丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép