Bản dịch của từ 𢠦 trong tiếng Việt

𢠦

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qìn

ㄑㄧㄣˋN/AN/AN/A

𢠦 (Tính từ)

qìn
01

Giống như chữ “”, nghĩa là cẩn thận, kỹ càng (nhớ đến từ 'cẩn trọng' trong tiếng Việt).

同“慬”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Theo ghi chép trong 《银雀山汉墓竹简》: khi hết nhiệm vụ, rút lui và lên xe, thở dài rồi than thở, cuối cùng lại cười (một trạng thái cảm xúc pha trộn).

《银雀山汉墓竹简》:爵邑尽,退朝而乘,渭喟然~叹,~叹终而笑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𢠦
Bính âm:
【qìn】【ㄑㄧㄣˋ】【CẨN】
Hình thái radical:
⿰,忄,𦰩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丨丶一丨丨一丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép