Bản dịch của từ 𢢽 trong tiếng Việt

𢢽

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kěn

ㄎㄣˇN/AN/AN/A

𢢽 (Tính từ)

kěn
01

Giống chữ '', nghĩa là chân thành, tha thiết (như lời khẩn cầu). Ví dụ: 'khẩn thiết' là tha thiết, mong mỏi.

同“懇”。宋葉夢得《石林燕語》卷四:“因𢢽宰相任圜升學士於官上。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𢢽
Bính âm:
【kěn】【ㄎㄣˇ】【KHẨN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,忄,貇
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶丨丶丿丶丶丿乚丿丿乚一一乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép