ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢢽
Bảng phân tích âm vị 𢢽
Kěn
Giống chữ '懇', nghĩa là chân thành, tha thiết (như lời khẩn cầu). Ví dụ: 'khẩn thiết' là tha thiết, mong mỏi.
同“懇”。宋葉夢得《石林燕語》卷四:“因𢢽宰相任圜升學士於官上。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép