Giống chữ “资” (tư), chỉ tài năng thiên bẩm như trong từ “天资” (thiên tư) nghĩa là tài năng trời cho, dễ nhớ như ‘tư’ là vốn, tài nguyên quý giá trời ban.
同“资”。〔天~〕天资也。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【zī】【ㄗ】【TƯ】
Các biến thể:
資
Hình thái radical:
⿰,忄,資
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
忄
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶丨丶一一丿乚丿丶丨乚一一一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép