Bản dịch của từ 𢣀 trong tiếng Việt
𢣀
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nài | ㄋㄞˋ | N/A | N/A | N/A |
𢣀 (Tính từ)
【nài】
01
Từ Hán Nôm dùng trong tiếng Nam Bộ, phát âm 'ngấy', nghĩa là cảm giác ngấy, ngán, như khi ăn quá nhiều món béo ngậy khiến ta thấy 'ngấy' (dễ nhớ vì gần giống từ tiếng Việt 'ngấy').
喃字。读音ngấy,腻,腻味。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Từ Hán Nôm, phát âm 'ngấy', chỉ trạng thái chán ngán, mệt mỏi, không muốn tiếp tục (giống cảm giác 'ngấy' khi quá chán một việc gì đó).
喃字。读音ngấy,厌烦,厌倦。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
