Bản dịch của từ 𢣀 trong tiếng Việt

𢣀

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nài

ㄋㄞˋN/AN/AN/A

𢣀 (Tính từ)

nài
01

Từ Hán Nôm dùng trong tiếng Nam Bộ, phát âm 'ngấy', nghĩa là cảm giác ngấy, ngán, như khi ăn quá nhiều món béo ngậy khiến ta thấy 'ngấy' (dễ nhớ vì gần giống từ tiếng Việt 'ngấy').

喃字。读音ngấy,腻,腻味。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Từ Hán Nôm, phát âm 'ngấy', chỉ trạng thái chán ngán, mệt mỏi, không muốn tiếp tục (giống cảm giác 'ngấy' khi quá chán một việc gì đó).

喃字。读音ngấy,厌烦,厌倦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𢣀
Bính âm:
【nài】【ㄋㄞˋ】【NẠI】
Hình thái radical:
⿰,忄,碍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶丨丶一丿丨乚一丨乚一一一一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép