ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢣞
Bảng phân tích âm vị 𢣞
Bó
Giống như chữ ghép chứa ý 'cất giữ' hoặc 'lập kho', dùng để chỉ việc thiết lập kho chứa (như 'bố trí kho').
同“⿱⿰⿱𡉅虫丸心”。设仓。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép