Giống như chữ 㦚, thường dùng trong các từ cổ hoặc văn viết, nghĩa liên quan đến hành động hoặc trạng thái đặc biệt (nhớ đến chữ niệm trong 'niệm kinh').
同“㦚”。
Ví dụ
Bính âm:
【niàn】【ㄋㄧㄢˋ】【NIỆM】
Hình thái radical:
⿲,𨐌,忄,𨐌
Bộ thủ:
心
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶丿一一一丨丶丨丶丶一丶丿一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép