Bản dịch của từ 𢥃 trong tiếng Việt

𢥃

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhù

ㄓㄨˋN/AN/AN/A

𢥃 (Tính từ)

zhù
01

Theo sách 'Vĩnh Gia Tập Thuyết Văn': “Thuận theo tình cảm thì vui vẻ, sinh ra yêu thương; trái ý thì ấm ức, ôm lòng giận hờn.” (giúp nhớ là trạng thái tâm lý vui buồn theo cảm xúc)

《永嘉集说文》:“顺情则嬉怡生爱,违意则𢛨~怀嗔”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

𢛨~〕Không vui, tức giận, khó chịu (giống như khi bị 'trù' tức, khó chịu trong lòng).

〔𢛨~〕不高兴,恼恨的意思。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𢥃
Bính âm:
【zhù】【ㄓㄨˋ】【TRÚ】
Hình thái radical:
⿰,忄,諸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丶丨丶丶一一一丨乚一一丨一丿丨乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép