Bản dịch của từ 𢥶 trong tiếng Việt

𢥶

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nǒng

ㄋㄨㄥˇN/AN/AN/A

𢥶 (Tính từ)

nǒng
01

(danh từ) Ngủng là cách gọi tiền nhiều, như 'ngủng tiền' nghĩa là nhiều tiền, dễ nhớ vì 'ngủng' nghe gần giống 'nặng' tiền.

〈越南释义〉读音ngủng,很多钱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(động từ) Làm phát ra âm thanh, như tiếng kêu, tiếng động; dễ nhớ vì 'ngủng' gợi âm thanh vang vọng.

〈越南释义〉使发出声音。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(tính từ) Trong cụm 'ngủng cổ' nghĩa là không hòa thuận, bất hòa; nhớ bằng cách liên tưởng 'ngủng cổ' như cổ họng nghẹn ngào vì cãi nhau.

〈越南释义〉〔~頸〕不和。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𢥶
Bính âm:
【nǒng】【ㄋㄨㄥˇ】【NÙNG】
Hình thái radical:
⿰,忄,𪃍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
23
Thứ tự bút hoạ:
丶丨丶丨乚一一丨乚丨一丶丿丨乚一一一乚丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép