Bản dịch của từ 𢥶 trong tiếng Việt
𢥶
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nǒng | ㄋㄨㄥˇ | N/A | N/A | N/A |
𢥶 (Tính từ)
【nǒng】
01
(danh từ) Ngủng là cách gọi tiền nhiều, như 'ngủng tiền' nghĩa là nhiều tiền, dễ nhớ vì 'ngủng' nghe gần giống 'nặng' tiền.
〈越南释义〉读音ngủng,很多钱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(động từ) Làm phát ra âm thanh, như tiếng kêu, tiếng động; dễ nhớ vì 'ngủng' gợi âm thanh vang vọng.
〈越南释义〉使发出声音。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
(tính từ) Trong cụm 'ngủng cổ' nghĩa là không hòa thuận, bất hòa; nhớ bằng cách liên tưởng 'ngủng cổ' như cổ họng nghẹn ngào vì cãi nhau.
〈越南释义〉〔~頸〕不和。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
