Bản dịch của từ 𢦒 trong tiếng Việt
𢦒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zāi | ㄗㄞ | N/A | N/A | N/A |
𢦒 (Danh từ)
【zāi】
01
Được dùng thay cho chữ “哉”, một từ cảm thán trong chữ cổ, sau này viết thành “哉”.
通“哉”,古文字或借用作語气詞,後作“哉”。
Ví dụ
02
Giống như chữ “灾” (tai ương), chữ cổ dùng chỉ tai họa do chiến tranh, gồm bộ “戈” (mâu) và âm “才” (tài), là bộ phận âm của các chữ như “哉”, “栽”, “載”, “裁”, “戴” (giúp nhớ chữ qua âm gần giống). Sau này viết thành “灾” hoặc “災”.
同“灾”,古文字兵灾字,从“戈”,“才”聲,“哉”、“栽”、“載”、“裁”、“戴”等字的聲符。後作“灾”或“災”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
