Bản dịch của từ 𢦟 trong tiếng Việt
𢦟
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kān | ㄎㄢ | N/A | N/A | N/A |
𢦟 (Động từ)
【kān】
01
Giết, sát hại (nhớ câu “𢦟 là giết, sau đổi thành chữ 戡” giúp liên tưởng đến hành động mạnh mẽ, quyết liệt như trong truyện xưa).
殺。後作“戡”。《説文•戈部》:“𢦟,殺也。《商書》曰:‘西伯既𢦟黎。’”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đâm, chích (như mũi kim đâm vào da, dễ nhớ với từ “刺” nghĩa là đâm).
刺。《廣韻•覃韻》:“𢦟,刺也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Có thể thay thế cho chữ “堪” nghĩa là chịu đựng, đành chịu (như câu “王心弗𢦟,其能久乎” – lòng vua không chịu đựng, làm sao lâu được).
通“堪”。《漢書•五行志下》:“王心弗𢦟,其能久乎”。按:《左傳•昭公二十一年》作“王心弗堪,其能久乎”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
