Bản dịch của từ 𢧯 trong tiếng Việt

𢧯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧN/AN/AN/A

𢧯 (Danh từ)

01

Cùng nghĩa với chữ “” (người thân, họ hàng, thân thích); dễ nhớ như “khích” gọi người thân trong gia đình.

同“戚”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𢧯
Bính âm:
【qī】【ㄑㄧ】【KHÍCH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿵,戊,⿳,卅,一,心
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丿一丨丨丨一丶乚丶丶乚丶丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép