Cùng nghĩa với chữ “所” (nơi chốn, địa điểm quen thuộc trong tiếng Việt như “sở làm việc” hay “sở cảnh sát” – dễ nhớ vì giống chữ “sở” trong tiếng Việt).
同“所”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【suǒ】【ㄙㄨㄛˇ】【SỞ】
Các biến thể:
所
Hình thái radical:
⿸,戶,且
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
户
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丿丿乚一丨乚一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép