Giống như chữ '聊' (nói chuyện), cũng là tên đất nước Triệu thời Chiến quốc (nhớ như 'liêu' đất Triệu), giúp liên tưởng vùng đất xưa trong lịch sử Trung Hoa.
同“聊”。战国时赵国地名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【liáo】【ㄌㄧㄠˊ】【LIÊU】
Hình thái radical:
⿸,戶,卯
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
户
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丿丿乚一丿乚丿乚丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép