Bản dịch của từ 𢪡 trong tiếng Việt

𢪡

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nán

ㄋㄢˊN/AN/AN/A

𢪡 (Động từ)

nán
01

Giống nghĩa với chữ “” (sụp đổ, đổ nát). Ví dụ: nước ngập thành phố Chúc Châu, làm thành trì bị 𢪡 tổn hại, vỡ nát (giống như thành trì bị sụp đổ).

同“坍”。宋·叶适《水心先生文集·卷之十四·墓志铭·忠翊郎武学博士蔡君墓志铭》:“水没楚州城,𢪡损圻裂。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𢪡
Bính âm:
【nán】【ㄋㄢˊ】【NAN】
Hình thái radical:
⿰,扌,⿻,⺆,十
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一乚一丿乚一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép