ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢪨
Bảng phân tích âm vị 𢪨
Kàng
Cùng nghĩa với chữ “抗” (chống lại, kháng cự). Ví dụ: kháng chiến, kháng cự mạnh mẽ như “khang” chống lại kẻ thù.
同“抗”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép