ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢪱
Bảng phân tích âm vị 𢪱
Wù
(phương ngữ) dùng que tre hoặc que nhỏ đánh, như khi phạt hoặc dọa trẻ con (giúp nhớ: 'vũ' như vung que tre)
〈方〉用竹条或小棍子抽打。闽语。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép