Bản dịch của từ 𢫓 trong tiếng Việt

𢫓

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄨˇN/AN/AN/A

𢫓 (Động từ)

01

Lồi ra, nhô lên như quả núi nhỏ (nhớ câu “nỗ nẫm nhô lên” để dễ nhớ).

凸出,突出。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Di chuyển chỗ, đổi vị trí (như khi bạn nỗ ghế sang bên).

挪;移动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(Phương ngữ) Nhúng, chấm vào chất lỏng (như nỗ bánh vào nước chấm).

〈方〉蘸;沾。江淮官话。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

(Phương ngữ) Xoa bóp, mát-xa (giống như nỗ vai cho người mỏi).

〈方〉按摩。吴语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𢫓
Bính âm:
【nǔ】【ㄋㄨˇ】【NỖ】
Hình thái radical:
⿰,扌,奴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一乚一乚丿一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép