Bản dịch của từ 𢫓 trong tiếng Việt
𢫓
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nǔ | ㄋㄨˇ | N/A | N/A | N/A |
𢫓 (Động từ)
【nǔ】
01
Lồi ra, nhô lên như quả núi nhỏ (nhớ câu “nỗ nẫm nhô lên” để dễ nhớ).
凸出,突出。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Di chuyển chỗ, đổi vị trí (như khi bạn nỗ ghế sang bên).
挪;移动。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
(Phương ngữ) Nhúng, chấm vào chất lỏng (như nỗ bánh vào nước chấm).
〈方〉蘸;沾。江淮官话。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
(Phương ngữ) Xoa bóp, mát-xa (giống như nỗ vai cho người mỏi).
〈方〉按摩。吴语。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
