Chữ Nôm đồng nghĩa với “𪵌”, đọc là sảy, nghĩa là dùng để sảy, giũ (ví dụ: sảy lúa, sảy gạo). Ví dụ: 〔~𥺊〕 nghĩa là giũ gạo (giống như giũ bụi bẩn khỏi gạo).
喃字。同“𪵌”。读音sảy,簸。〔~𥺊〕簸米。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【sài】【ㄙㄞˋ】【SẢY】
Hình thái radical:
⿰,扌,仕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
扌
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一乚一丿丨一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép