Bản dịch của từ 𢬐 trong tiếng Việt

𢬐

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩˋN/AN/AN/A

𢬐 (Động từ)

01

Cùng nghĩa với “” (ném đi, vứt bỏ như khi sàng gạo bị hao hụt). Ví dụ: loại bỏ hết phần gạo hao hụt khi sàng sẩy.

同“抛”。《明世宗肃皇帝实录·卷之一百三十六》:“一切水耗撒筛包等项耗米,尽行除革。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𢬐
Bính âm:
【xù】【ㄒㄩˋ】【HỰ】
Hình thái radical:
⿰,扌,旭
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一乚一丿乚丨乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép