ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢬐
Bảng phân tích âm vị 𢬐
Xù
Cùng nghĩa với “抛” (ném đi, vứt bỏ như khi sàng gạo bị hao hụt). Ví dụ: loại bỏ hết phần gạo hao hụt khi sàng sẩy.
同“抛”。《明世宗肃皇帝实录·卷之一百三十六》:“一切水耗撒筛包等项耗米,尽行除革。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép