ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢬔
Bảng phân tích âm vị 𢬔
Xù
Cùng nghĩa với '栖' (tê), nghĩa là đậu, trú ngụ như chim đậu trên cành (nhớ câu: chim 'tê' trên cành)
同“栖”。《可洪音义》:“𢬔僧:上音西,正作栖。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép