Bản dịch của từ 𢬥 trong tiếng Việt
𢬥

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄉㄢ, ㄉㄤ, ㄉㄤˋ, ㄐㄧㄤˋ, ㄐㄧㄤ, ㄐㄧㄤˋ, ㄐㄧㄤˋ | N/A | N/A | N/A |
𢬥 (Tính từ)
Đọc là 'dàng', dùng trong '易~' nghĩa là dễ dàng, không tốn sức, và '妙~' nghĩa là mềm mại, dịu dàng, dễ nhớ qua tính chất nhẹ nhàng.
〈越南释义〉读音dàng,〔易~〕毫不费力。〔妙~〕柔和的。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đọc là 'dang', chỉ con hạc trong cụm '~𦑃', hay hành động mở rộng tay như trong '~𢬣'; còn '情~' diễn tả sự thong thả, '唋~' là chưa hoàn thành, giúp liên tưởng đến trạng thái mở rộng và chưa xong.
〈越南释义〉读音dang,〔~𦑃〕鹤鸟。〔~𢬣〕张开手。〔情~〕悠闲从容。〔唋~〕未完成的。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đọc là 'giăng', như trong '~䋥' nghĩa là giăng lưới, nhớ qua hình ảnh trải rộng lưới bắt cá.
〈越南释义〉读音giăng,〔~䋥〕撒网。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giống như chữ “𦀾” trong tiếng Việt cổ, dễ nhớ vì hình dạng tương tự.
〈越南释义〉同“𦀾”。
Giống như chữ “𢏠”, giúp liên tưởng qua hình dạng chữ.
〈越南释义〉同“𢏠”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đọc là 'giằng', nghĩa là nghịch ngợm, chạm vào, dễ nhớ qua hành động động chạm, chơi đùa.
〈越南释义〉读音giằng,摆弄,触及。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giống như chữ “𠒥”, giúp ghi nhớ qua sự tương đồng hình thức.
〈越南释义〉同“𠒥”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đọc là 'dan', dùng trong các cụm như '~𢬢' chỉ chuyện tình cảm lãng mạn, hay '~𢬣' nghĩa là tay nắm tay, gợi nhớ sự thân mật.
〈越南释义〉读音dan,〔~𢬢〕风流韵事。〔~𢬣〕手牵手。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đọc là 'giàng', mang nghĩa quản lý, chịu trách nhiệm, dễ nhớ vì liên quan đến việc giữ gìn, điều hành.
〈越南释义〉读音giàng,管理,负责。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giống như chữ “𥆀”, dễ nhớ vì nét chữ tương tự.
〈越南释义〉同“𥆀”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giống như chữ “𤉜”, dễ nhớ vì nét chữ gần giống.
〈越南释义〉同“𤉜”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【ㄉㄢ, ㄉㄤ, ㄉㄤˋ, ㄐㄧㄤˋ, ㄐㄧㄤ, ㄐㄧㄤˋ, ㄐㄧㄤˋ】【ĐAN, ĐẢNG, ĐẢNG, GIÀNG, GIĂNG, GIẰNG, GIẰNG】
- Hình thái radical:
- ⿰,扌,江
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一乚一丶丶丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
