Bản dịch của từ 𢬥 trong tiếng Việt

𢬥

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄉㄢ, ㄉㄤ, ㄉㄤˋ, ㄐㄧㄤˋ, ㄐㄧㄤ, ㄐㄧㄤˋ, ㄐㄧㄤˋN/AN/AN/A

𢬥 (Tính từ)

01

Đọc là 'dàng', dùng trong '~' nghĩa là dễ dàng, không tốn sức, và '~' nghĩa là mềm mại, dịu dàng, dễ nhớ qua tính chất nhẹ nhàng.

〈越南释义〉读音dàng,〔易~〕毫不费力。〔妙~〕柔和的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đọc là 'dang', chỉ con hạc trong cụm '~𦑃', hay hành động mở rộng tay như trong '~𢬣'; còn '~' diễn tả sự thong thả, '~' là chưa hoàn thành, giúp liên tưởng đến trạng thái mở rộng và chưa xong.

〈越南释义〉读音dang,〔~𦑃〕鹤鸟。〔~𢬣〕张开手。〔情~〕悠闲从容。〔唋~〕未完成的。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đọc là 'giăng', như trong '~' nghĩa là giăng lưới, nhớ qua hình ảnh trải rộng lưới bắt cá.

〈越南释义〉读音giăng,〔~䋥〕撒网。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Giống như chữ “𦀾” trong tiếng Việt cổ, dễ nhớ vì hình dạng tương tự.

〈越南释义〉同“𦀾”。

Ví dụ
05

Giống như chữ “𢏠”, giúp liên tưởng qua hình dạng chữ.

〈越南释义〉同“𢏠”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Đọc là 'giằng', nghĩa là nghịch ngợm, chạm vào, dễ nhớ qua hành động động chạm, chơi đùa.

〈越南释义〉读音giằng,摆弄,触及。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Giống như chữ “𠒥”, giúp ghi nhớ qua sự tương đồng hình thức.

〈越南释义〉同“𠒥”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Đọc là 'dan', dùng trong các cụm như '~𢬢' chỉ chuyện tình cảm lãng mạn, hay '~𢬣' nghĩa là tay nắm tay, gợi nhớ sự thân mật.

〈越南释义〉读音dan,〔~𢬢〕风流韵事。〔~𢬣〕手牵手。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Đọc là 'giàng', mang nghĩa quản lý, chịu trách nhiệm, dễ nhớ vì liên quan đến việc giữ gìn, điều hành.

〈越南释义〉读音giàng,管理,负责。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Giống như chữ “𥆀”, dễ nhớ vì nét chữ tương tự.

〈越南释义〉同“𥆀”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Giống như chữ “𤉜”, dễ nhớ vì nét chữ gần giống.

〈越南释义〉同“𤉜”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𢬥
Bính âm:
【ㄉㄢ, ㄉㄤ, ㄉㄤˋ, ㄐㄧㄤˋ, ㄐㄧㄤ, ㄐㄧㄤˋ, ㄐㄧㄤˋ】【ĐAN, ĐẢNG, ĐẢNG, GIÀNG, GIĂNG, GIẰNG, GIẰNG】
Hình thái radical:
⿰,扌,江
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一乚一丶丶丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép