Cùng nghĩa với '忌' – có nghĩa là kiêng kỵ, tránh né điều không may hoặc điều cấm kỵ trong văn hóa Việt Nam (ví dụ: kiêng kỵ ngày xấu, kiêng kỵ lời nói).
同“忌”。忌讳。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【KỊ】
Các biến thể:
𢪕
Hình thái radical:
⿰,扌,忌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
扌
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一乚一乚一乚丶乚丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép