ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢭟
Bảng phân tích âm vị 𢭟
Chú
(phương ngữ) dùng sức ấn, đè mạnh như khi nhấn nút hoặc ép vật gì đó (giống như 'chù' trong tiếng Việt, dễ nhớ vì âm gần nhau)
〈方言〉读音dzɤu˩,温州吴语。用力按、捺。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép