ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢭴
Bảng phân tích âm vị 𢭴
Kuò
Giống như 'quát' (múc), ví dụ như trong câu: 'Lưu lão lão quát một muỗng, từ từ ăn.' (dùng để chỉ hành động múc thức ăn một cách chậm rãi).
同“擓”。《红楼真梦》:刘姥姥𢭴了一勺,慢慢吃著。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép