Bản dịch của từ 𢭻 trong tiếng Việt

𢭻

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄒㄨㄟˋN/AN/AN/A

𢭻 (Động từ)

01

Làm cho thông thoáng, như khi ta xoi lỗ để nước chảy qua dễ dàng (giống như 'xoi' trong tiếng Việt nghĩa là khoét, đục).

〈越南释义〉读音xoi,疏通,疏导。

Ví dụ
02

Khắc họa, chạm trổ trên vật liệu, giống như việc xoi nét trên gỗ hay đá.

〈越南释义〉读音xoi,雕刻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khoét lỗ nhỏ trên vật gì đó, như xoi lỗ để gắn đinh hoặc dây.

〈越南释义〉读音xoi,打孔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Bay vút lên, mạnh mẽ như cánh chim vỗ cánh (dùng trong từ ghép thể hiện sự vươn lên, phóng bay).

〈越南释义〉读音xoè,〔~𦑃〕奋飞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𢭻
Bính âm:
【ㄒㄨㄟˋ】【XOI】
Hình thái radical:
⿰,扌,吹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一乚一丨乚一丿乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép