Bản dịch của từ 𢭼 trong tiếng Việt
𢭼
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diù | ㄉㄧㄡˋ | N/A | N/A | N/A |
𢭼 (Động từ)
【diù】
01
Dẫn dắt, chỉ đường (như người dẫn đường điệu hành trình)
〈越南释义〉读音dìu,引导。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bay lượn khắp nơi như chim điệu (nhớ chữ điệu như tiếng chim bay vèo vèo)
〈越南释义〉读音dìu,飞来飞去。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Giữ bình tĩnh, điềm tĩnh (giữ điệu bộ bình tĩnh)
〈越南释义〉读音dìu,冷静。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
