Cùng nghĩa với “揣” (thường dùng để chỉ hành động nhét, bỏ vào túi hoặc suy đoán, nhớ như câu 'suỷ như suỷ túi'), dễ nhớ vì âm gần giống 'suỷ' trong tiếng Việt.
同“揣”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【chuǎi】【ㄔㄨㄞˇ】【SUỶ】
Hình thái radical:
⿰,扌,刷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
扌
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一乚一乚一丿丨乚丨丨乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép