ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢯏
Bảng phân tích âm vị 𢯏
Běi
Bẻ, gập, hái, ngắt, bứt (như bẻ cành cây, hái hoa) – dễ nhớ như hành động bẻ ngọn rau trong bữa ăn.
〈越南释义〉读音bẻ,折,采,摘,扳,掰。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép