Bản dịch của từ 𢯵 trong tiếng Việt

𢯵

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋN/AN/AN/A

𢯵 (Động từ)

yuè
01

Cùng nghĩa với “sưu”, tức là tìm kiếm, lùng sục (như khi ta “duyệt” để tìm kiếm thông tin).

同“搜”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong cụm “duệt nhãn” (~), nghĩa như “quyết nhãn”, tức là mở mắt hoặc lựa chọn kỹ càng.

〔~眼〕同“抉眼”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𢯵
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【DUỆT】
Hình thái radical:
⿰,扌,䀗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一乚一丨乚一一一乚一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép