Giống như từ 'bái' trong tiếng Việt, nghĩa là cúi lạy, thể hiện sự tôn kính hoặc chào hỏi trang trọng (nhớ câu 'bái bai' dễ thương để nhớ hành động cúi lạy).
同“拜”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【bài】【ㄅㄞˋ】【BÁI】
Các biến thể:
拜
Hình thái radical:
⿰,扌,⿳,丿,出,尢
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
扌
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一乚一丿丨乚丨乚丨一丿乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép