Cùng nghĩa với “笞” (đánh bằng roi, nhớ đến tiếng Việt “xỉa” như xỉa mũi, tưởng tượng bị roi đánh đau như bị xỉa), dùng để chỉ hành động đánh đòn bằng roi.
同“笞”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【XỈ】
Hình thái radical:
⿰,扌,苔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
扌
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一乚一一丨丨乚丶丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép