Thường thấy trong tên người Đài Loan; cũng có thể đồng nghĩa với chữ “择” (lựa chọn). (Nhớ chữ này như chọn lựa trong tên riêng, giống như “trạch” trong Hán Việt)
见于台湾人名。或同“择”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【zé】【ㄗㄜˊ】【TRẠCH】
Hình thái radical:
⿰,扌,⿱,癶,丰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
扌
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一乚一乚丶丿丿丶一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép