Bản dịch của từ 𢱉 trong tiếng Việt

𢱉

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wǎi

ㄨㄞˇN/AN/AN/A

𢱉 (Động từ)

wǎi
01

Bị trẹo, bị bong gân (như trẹo chân khi đi bộ hoặc chơi thể thao). Ví dụ trong truyện Tây Du Ký có câu: “窄砖偏会拿卧鱼将脚~” nghĩa là bị trẹo chân cá nằm (hình ảnh dễ nhớ liên quan đến cá và chân).

扭伤。《西游记》第七十二回:“窄砖偏会拿,卧鱼将脚~”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𢱉
Bính âm:
【wǎi】【ㄨㄞˇ】【OÁI】
Hình thái radical:
⿰,扌,歪
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一乚一一丿丨丶一丨一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép