Giống chữ '架' (giá) trong tiếng Việt, nghĩa là dựng lên, lắp đặt (ví dụ:架设 - dựng lên, thiết lập). (Dễ nhớ: 'giá' như cái giá để đồ, dựng lên cho chắc chắn)
同“架”。架设。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【jià】【ㄐㄧㄚˋ】【GIÁ】
Các biến thể:
架
Hình thái radical:
⿰,扌,架
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
扌
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一乚一乚丿丨乚一一丨丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép