Cùng nghĩa với “bày”, tức là sắp xếp, đặt để một cách có trật tự (như bày bàn ghế, bày hàng hóa). Dễ nhớ vì “bãi” nghe gần giống “bày” trong tiếng Việt.
同“摆”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÃI】
Hình thái radical:
⿰,扌,拜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
扌
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一乚一丿一一丿一一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép