Bản dịch của từ 𢱕 trong tiếng Việt
𢱕
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dé | ㄉㄜˊ | N/A | N/A | N/A |
𢱕 (Động từ)
【dé】
01
(Phương ngữ) Mưa rơi tạt mạnh làm ướt sũng người: ~到周身都湿晒 nghĩa là mưa tạt ướt hết cả người.
〈方言〉(雨水)淋打:~到周身都湿晒(淋得全身都湿了)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(Phương ngữ) Đập, đấm mạnh như khi đập hạt ô liu (榄) để nhớ dễ hơn: ~榄核 là đập hạt ô liu.
〈方言〉砸,捶打:~榄核。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(Phương ngữ) Rơi, rớt: Ví dụ đồng hồ đeo tay rơi xuống đất (只手表~咗落地).
〈方言〉掉,摔:只手表~咗落地(手表掉在地上)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
