Bản dịch của từ 𢱕 trong tiếng Việt

𢱕

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄜˊN/AN/AN/A

𢱕 (Động từ)

01

(Phương ngữ) Mưa rơi tạt mạnh làm ướt sũng người: ~到周身都湿晒 nghĩa là mưa tạt ướt hết cả người.

〈方言〉(雨水)淋打:~到周身都湿晒(淋得全身都湿了)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(Phương ngữ) Đập, đấm mạnh như khi đập hạt ô liu () để nhớ dễ hơn: ~榄核 là đập hạt ô liu.

〈方言〉砸,捶打:~榄核。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(Phương ngữ) Rơi, rớt: Ví dụ đồng hồ đeo tay rơi xuống đất (只手表咗落地).

〈方言〉掉,摔:只手表~咗落地(手表掉在地上)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𢱕
Bính âm:
【dé】【ㄉㄜˊ】【ĐẮC】
Hình thái radical:
⿰,扌,耷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一乚一一丿丶一丨丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép