Bản dịch của từ 𢱚 trong tiếng Việt
𢱚
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄖㄨㄇˋ | N/A | N/A | N/A |
𢱚 (Động từ)
【】
01
〈chữ cổ của người Tráng〉đọc là rumh, có nghĩa là 'cầu xin, xin xỏ' (giống như 'nhờ vả' trong tiếng Việt).
〈古壮字〉读音rumh,乞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
〈chữ cổ của người Tráng〉đòi hỏi, xin ăn (như kiểu 'xin ăn' trong đời sống thường ngày).
〈古壮字〉讨(吃的)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
