Bản dịch của từ 𢱚 trong tiếng Việt

𢱚

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄖㄨㄇˋN/AN/AN/A

𢱚 (Động từ)

01

〈chữ cổ của người Tráng〉đọc là rumh, có nghĩa là 'cầu xin, xin xỏ' (giống như 'nhờ vả' trong tiếng Việt).

〈古壮字〉读音rumh,乞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

〈chữ cổ của người Tráng〉đòi hỏi, xin ăn (như kiểu 'xin ăn' trong đời sống thường ngày).

〈古壮字〉讨(吃的)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𢱚
Bính âm:
【ㄖㄨㄇˋ】【NHẬM】
Hình thái radical:
⿰,扌,風
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一乚一丿乚一丨乚一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép