ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢴂
Bảng phân tích âm vị 𢴂
Biǎn
〔biện trói〕cách buộc, cột chặt như khi buộc bó hoặc bó lại; nhớ như câu 'biện chặt như dây thắt lưng'.
〔~扎〕又作“扁扎”,捆绑。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép